FDMC8030 vs FDMC86260

Bảng so sánh chi tiết giữa FDMC8030 và FDMC86260 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDMC8030

+BOM

3544 PCS | onsemi
FDMC86260

+BOM

5859 PCS | onsemi
Gói PowerWDFN-8
Mô tả MOSFET 2N-CH 40V 12A 8PWR33 MOSFET N CH 150V 5.4A POWER 33
Series PowerTrench® PowerTrench®
ProductStatus - Active
FETType - N-Channel
Technology MOSFET (Metal Oxide) MOSFET (Metal Oxide)
DraintoSourceVoltage(Vdss) - 150 V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C - 5.4A (Ta), 16A (Tc)
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) - 6V, 10V
RdsOn(Max)@IdVgs - 34mOhm @ 5.4A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id - 4V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs - 21 nC @ 10 V
Vgs(Max) - ±20V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds - 1330 pF @ 75 V
PowerDissipation(Max) - 2.3W (Ta), 54W (Tc)
OperatingTemperature - -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType - Surface Mount
Part Status Obsolete -
Base Product Number FDMC80 -
Configuration 2 N-Channel (Dual) -
FET Feature Logic Level Gate -
Rds On (Max) @ Id, Vgs 10mOhm @ 12A, 10V -
Power - Max 800mW -
Packaging Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) -
Mô hình so sánh : FDMC8030 FDMC86260

+BOM RFQ