FDS8958B vs FDS8958

Bảng so sánh chi tiết giữa FDS8958B và FDS8958 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDS8958B

+BOM

2336 PCS | onsemi
FDS8958

+BOM

8708 PCS | onsemi
Gói SOIC-8 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả MOSFET N/P-CH 30V 6.4/4.5A 8SOIC MOSFET N/P-CH 30V 7A/5A 8SOIC
Supplier - onsemi
Series PowerTrench® PowerTrench®
ProductStatus Active Obsolete
FETType N and P-Channel N and P-Channel
FETFeature Logic Level Gate Logic Level Gate
DraintoSourceVoltage(Vdss) 30V 30V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 6.4A, 4.5A 7A, 5A
RdsOn(Max)@IdVgs 26mOhm @ 6.4A, 10V 28mOhm @ 7A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 3V @ 250µA 3V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 12nC @ 10V 26nC @ 10V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 540pF @ 15V 789pF @ 10V
Power-Max 900mW 2W
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : FDS8958B FDS8958

+BOM RFQ