FDS8958B vs FDS8947A

Bảng so sánh chi tiết giữa FDS8958B và FDS8947A cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDS8958B

+BOM

2336 PCS | onsemi
FDS8947A

+BOM

2666 PCS | onsemi
Gói SOIC-8 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả MOSFET N/P-CH 30V 6.4/4.5A 8SOIC MOSFET 2P-CH 30V 4A 8SOIC
Supplier - onsemi
ProductStatus Active Obsolete
FETType N and P-Channel 2 P-Channel (Dual)
FETFeature Logic Level Gate Logic Level Gate
DraintoSourceVoltage(Vdss) 30V 30V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 6.4A, 4.5A 4A
RdsOn(Max)@IdVgs 26mOhm @ 6.4A, 10V 52mOhm @ 4A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 3V @ 250µA 3V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 12nC @ 10V 27nC @ 10V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 540pF @ 15V 730pF @ 15V
Power-Max 900mW 900mW
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Series PowerTrench® -
Mô hình so sánh : FDS8958B FDS8947A

+BOM RFQ