MAX1685EEE vs MAX1619MEE+

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1619MEE+ và MAX1685EEE cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1619MEE+

+BOM

7137 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX1685EEE

+BOM

3998 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói QSOP-16 QSOP-16
Mô tả SENSOR DIGITAL -55C-125C 16QSOP IC REG BUCK ADJ/3.3V 1A 16QSOP
Series Grid-EYE -
ProductStatus Active Obsolete
SensorType Digital, Infrared (IR) -
SensingTemperature-Remote 0°C ~ 80°C (IR) -
OutputType I²C Adjustable (Fixed)
Voltage-Supply 3.3V -
Features Sleep Mode, Standby Mode, Thermal Array -
Accuracy-Highest(Lowest) ±2.5°C -
TestCondition 0°C ~ 80°C -
OperatingTemperature 0°C ~ 80°C -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
SensingTemperature-Local -55°C ~ 125°C -
Resolution 7 b -
Function - Step-Down
OutputConfiguration - Positive
Topology - Buck
NumberofOutputs - 1
Voltage-Input(Min) - 2.7V
Voltage-Input(Max) - 14V
Voltage-Output(Min/Fixed) - 1.25V (3.3V)
Voltage-Output(Max) - 14V
Current-Output - 1A
Frequency-Switching - 600kHz
SynchronousRectifier - Yes
Mô hình so sánh : MAX1619MEE+ MAX1685EEE

+BOM RFQ