MAX3378EEUD+ vs MAX3377EEUD

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX3378EEUD+ và MAX3377EEUD cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX3378EEUD+

+BOM

3544 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX3377EEUD

+BOM

7209 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói TSSOP-14 TSSOP-14
Mô tả IC TRNSLTR BIDIRECTIONAL 14TSSOP DUAL LOW-VOLT LEVEL TRANSLATOR
Series ULS 74LVC
ProductStatus Active Active
TranslatorType Voltage Level Voltage Level
ChannelType Bidirectional Bidirectional
NumberofCircuits 1 1
ChannelsperCircuit 2 1
Voltage-VCCA 1.2 V ~ 5.5 V 1.2 V ~ 5.5 V
Voltage-VCCB 1.2 V ~ 5.5 V 1.2 V ~ 5.5 V
OutputType Tri-State, Non-Inverted Tri-State, Non-Inverted
DataRate 20Mbps 420Mbps
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 125°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Features Auto-Direction Sensing Auto-Direction Sensing, Power-Off Protection
InputSignal - CML, LVDS, LVPECL
OutputSignal - LVTTL, LVCMOS
Mô hình so sánh : MAX3378EEUD+ MAX3377EEUD

+BOM RFQ