BSS84 vs BSS84AKW,115 So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa BSS84 và BSS84AKW,115 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
BSS84

+BOM

3000 PCS | Công ty TNHH ANBON SEMICONDUCTOR (INT'L)
BSS84AKW,115

+BOM

4937 PCS | Nexperia Hoa Kỳ Inc.
Gói SOT-23
Mô tả P-CHANNEL ENHANCEMENT MODE MOSFE MOSFET P-CH 50V 150MA SOT323
Supplier - Nexperia USA Inc.
Series - Automotive, AEC-Q101, TrenchMOS™
Part Status Active Active
FET Type - P-Channel
Technology - MOSFET (Metal Oxide)
Drain to Source Voltage (Vdss) - 50 V
Current - Continuous Drain(Id) @ 25°C - 150mA (Ta)
Drive Voltage(Max Rds On Min Rds On) - 10V
Rds On(Max) @ Id Vgs - 7.5Ohm @ 100mA, 10V
Vgs(th)(Max) @ Id - 2.1V @ 250µA
Gate Charge(Qg)(Max) @ Vgs - 0.35 nC @ 5 V
Vgs(Max) - ±20V
Input Capacitance(Ciss)(Max) @ Vds - 36 pF @ 25 V
Power Dissipation (Max) - 260mW (Ta), 830mW (Tc)
Operating Temperature - -55°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type - Surface Mount
Mô hình so sánh : BSS84 BSS84AKW,115

+BOM RFQ