BSS84 vs BSS84V-7-79

Bảng so sánh chi tiết giữa BSS84 và BSS84V-7-79 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
BSS84

+BOM

3000 PCS | Công ty TNHH ANBON SEMICONDUCTOR (INT'L)
BSS84V-7-79

+BOM

6229 PCS | Diode Tập hợp
Gói SOT-23 SOT-666
Mô tả P-CHANNEL ENHANCEMENT MODE MOSFE DIODE
Supplier - Diodes Incorporated
ProductStatus Active Obsolete
FETType - 2 P-Channel (Dual)
FETFeature - Standard
DraintoSourceVoltage(Vdss) - 50V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C - 130mA (Ta)
RdsOn(Max)@IdVgs - 10Ohm @ 100mA, 5V
Vgs(th)(Max)@Id - 2V @ 1mA
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds - 45pF @ 25V
Power-Max - 150mW (Ta)
OperatingTemperature - -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType - Surface Mount
Mô hình so sánh : BSS84 BSS84V-7-79

+BOM RFQ