IRGP4066D-EPBF vs IRGP4640PBF So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa IRGP4066D-EPBF và IRGP4640PBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
IRGP4066D-EPBF

+BOM

5503 PCS | Công nghệ Infineon
IRGP4640PBF

+BOM

4754 PCS | Công nghệ Infineon
Gói TO-247-3 TO-247-3
Mô tả IGBT TRENCH 600V 140A TO247AD IGBT 600V 65A 250W TO247AC
Supplier Infineon Technologies Infineon Technologies,Rochester Electronics, LLC
Part Status Obsolete Obsolete
Voltage - Collector Emitter Breakdown(Max) 600 V 600 V
Current - Collector(Ic)(Max) 140 A 65 A
Current - Collector Pulsed(Icm) 225 A 72 A
Vce(on)(Max) @ Vge Ic 2.1V @ 15V, 75A 1.9V @ 15V, 24A
Power - Max 454 W 250 W
Switching Energy 2.47mJ (on), 2.16mJ (off) 100µJ (on), 600µJ (off)
Input Type Standard Standard
Gate Charge 150 nC 75 nC
Td(on / off) @ 25°C 50ns/200ns 40ns/105ns
Test Condition 400V, 75A, 10Ohm, 15V 400V, 24A, 10Ohm, 15V
Operating Temperature -55°C ~ 175°C (TJ) -40°C ~ 175°C (TJ)
Mounting Type Through Hole Through Hole
IGBT Type Trench -
Reverse Recovery Time (trr) 155 ns -
Mô hình so sánh : IRGP4066D-EPBF IRGP4640PBF

+BOM RFQ