IRGP4660D-EPBF vs IRGP4050PBF So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa IRGP4660D-EPBF và IRGP4050PBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
IRGP4660D-EPBF

+BOM

723 PCS | Công nghệ Infineon
IRGP4050PBF

+BOM

2333 PCS | Công nghệ Infineon
Gói TO-247-3 TO-247-3
Mô tả IGBT 600V 100A TO247AD IGBT 250V 104A 330W TO247AC
Supplier Rochester Electronics, LLC,Infineon Technologies Infineon Technologies
Part Status Obsolete Obsolete
Voltage - Collector Emitter Breakdown(Max) 600 V 250 V
Current - Collector(Ic)(Max) 100 A 104 A
Current - Collector Pulsed(Icm) 144 A 208 A
Vce(on)(Max) @ Vge Ic 1.9V @ 15V, 48A 1.9V @ 15V, 30A
Power - Max 330 W 330 W
Switching Energy 625µJ (on), 1.28mJ (off) 45µJ (on), 125µJ (off)
Input Type Standard Standard
Gate Charge 140 nC 230 nC
Td(on / off) @ 25°C 60ns/145ns 37ns/120ns
Test Condition 400V, 48A, 10Ohm, 15V 180V, 30A, 5Ohm, 15V
Reverse Recovery Time (trr) 115 ns -
Operating Temperature -55°C ~ 175°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type Through Hole Through Hole
Mô hình so sánh : IRGP4660D-EPBF IRGP4050PBF

+BOM RFQ