MAX1685EEE vs MAX1672EEE

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1672EEE và MAX1685EEE cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1672EEE

+BOM

5367 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX1685EEE

+BOM

3998 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói QSOP-16
Mô tả IC REG BUCK BST ADJ 300MA 16QSOP IC REG BUCK ADJ/3.3V 1A 16QSOP
Part Status Obsolete -
Base Product Number MAX1672 -
Function Step-Up/Step-Down Step-Down
Output Configuration Positive -
Topology Buck, Boost Buck
Output Type Adjustable (Programmable) -
Number of Outputs 1 -
Voltage - Input (Min) 1.8V -
Voltage - Input (Max) 11V -
Voltage - Output (Min/Fixed) 1.25V (3.3V, 5.5V) -
Voltage - Output (Max) 5.5V -
Current - Output 300mA -
Synchronous Rectifier No -
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -
Mounting Type Surface Mount -
Packaging Tube -
ProductStatus - Obsolete
OutputConfiguration - Positive
OutputType - Adjustable (Fixed)
NumberofOutputs - 1
Voltage-Input(Min) - 2.7V
Voltage-Input(Max) - 14V
Voltage-Output(Min/Fixed) - 1.25V (3.3V)
Voltage-Output(Max) - 14V
Current-Output - 1A
Frequency-Switching - 600kHz
SynchronousRectifier - Yes
OperatingTemperature - -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType - Surface Mount
Mô hình so sánh : MAX1672EEE MAX1685EEE

+BOM RFQ