IRF9389TRPBF vs IRF9388TRPBF So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa IRF9389TRPBF và IRF9388TRPBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
IRF9389TRPBF

+BOM

2112 PCS | Công nghệ Infineon
IRF9388TRPBF

+BOM

1405 PCS | Công nghệ Infineon
Gói SO-8 SO-8
Mô tả MOSFET N/P-CH 30V 6.8A/4.6A 8-SO MOSFET P-CH 30V 12A 8SO
Series HEXFET® HEXFET®
Part Status Active Active
FET Type N and P-Channel P-Channel
Technology - MOSFET (Metal Oxide)
Drain to Source Voltage (Vdss) 30V 30 V
Current - Continuous Drain(Id) @ 25°C 6.8A, 4.6A 12A (Ta)
Drive Voltage(Max Rds On Min Rds On) - 10V, 20V
Rds On(Max) @ Id Vgs 27mOhm @ 6.8A, 10V 8.5mOhm @ 12A, 20V
Vgs(th)(Max) @ Id 2.3V @ 10µA 2.4V @ 25µA
Gate Charge(Qg)(Max) @ Vgs 14nC @ 10V 52 nC @ 10 V
Vgs(Max) - ±25V
Input Capacitance(Ciss)(Max) @ Vds 398pF @ 15V 1680 pF @ 25 V
Power Dissipation (Max) - 2.5W (Ta)
Operating Temperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
FET Feature Logic Level Gate -
Power - Max 2W -
Mô hình so sánh : IRF9389TRPBF IRF9388TRPBF

+BOM RFQ